Bản dịch của từ 軻 trong tiếng Việt

Danh từ
Chu Du Speak - Luyện Speaking với AI hiệu quả, phản hồi tức thì
Bính âmChú âmThanh mẫuVận mẫuThanh điệu

ㄎㄜN/AN/AN/A

(Danh từ)

01

Trục xe nối hai thanh gỗ, giúp xe chạy trơn tru (nhớ hình ảnh bánh xe có trục chắc chắn).

軸用兩木接續的車。

Ví dụ

Từ tiếng Việt gần nghĩa

02

Cây cán rìu, giống như 'cán' trong tiếng Việt, dễ nhớ vì cùng âm 'khắc'.

通「柯」。斧柄。

Ví dụ

Từ tiếng Việt gần nghĩa

Từ tiếng Trung trái nghĩa

03

Tên riêng của Mạnh Tử, nhà triết học nổi tiếng.

專指孟子名。

Ví dụ
04

Họ Khắc, một họ trong tiếng Hán Việt.

姓。

Ví dụ

Từ tiếng Việt gần nghĩa

軻
Bính âm:
【kē】【ㄎㄜ】【KHẮC】
Các biến thể:
Hình thái radical:
⿰,車,可
Lục thư:
hình thanh
Bộ thủ:
Số nét:
12
Thứ tự bút hoạ:
一丨フ一一一丨一丨フ一丨

Mô tả từ

Mô tả chung, Nguồn gốc và lịch sử, Đồng âm, Cùng bộ thủ, Cùng tổng số nét bút và Từ ghép