Bản dịch của từ 載 trong tiếng Việt
載
Danh từ

| Bính âm | Chú âm | Thanh mẫu | Vận mẫu | Thanh điệu |
|---|---|---|---|---|
Zǎi | ㄗㄞˇ | z | ai | thanh hỏi |
載 (Danh từ)
【zǎi】
01
Năm; tuổi (như trong câu “ngàn tải khó gặp”, “ba năm hai tải” – dùng để nói thời gian lâu, hiếm gặp).
年;歲:千~難逢。三年兩~。
Ví dụ
Từ tiếng Việt gần nghĩa
02
Ghi chép; đăng tải; mô tả (ví dụ: ghi tải, liên tải, chuyển tải – tức là ghi lại, đăng báo, hoặc truyền đạt).
記錄;刊登;描繪:記~。連~。轉~。
Ví dụ
Từ tiếng Việt gần nghĩa
- Bính âm:
- 【zǎi】【ㄗㄞˇ】【TẢI】
- Các biến thể:
- 戴, 载, 𠁘, 𠧋, 𡔬, 𡕀, 𡙚, 𡙺, 𢀃, 𤱱, 𨊦, 𨌏
- Hình thái radical:
- ⿹,𢦏,車
- Lục thư:
- hình thanh
- Bộ thủ:
- 車
- Số nét:
- 13
- Thứ tự bút hoạ:
- 一丨一一丨フ一一一丨フノ丶
Mô tả từ
Mô tả chung, Nguồn gốc và lịch sử, Đồng âm, Cùng bộ thủ, Cùng tổng số nét bút và Từ ghép
𠕂
洅
在
载
儎
酨
抂
再
縡
𠕅
扗
傤
䡸
轑
䡠
䡳
輻
䡓
䡤
轘
䡽
䡫
軙
輋
楔
隟
嗫
勤
閟
㻟
㴩
㮓
猺
勤
嗔
䢥
