Bản dịch của từ 輊 trong tiếng Việt

Danh từ
Chu Du Speak - Luyện Speaking với AI hiệu quả, phản hồi tức thì
Bính âmChú âmThanh mẫuVận mẫuThanh điệu

Zhì

ㄓˋN/AN/AN/A

(Danh từ)

zhì
01

Trọng lượng, độ cao thấp của sự vật.

事物的輕重、高低。

Ví dụ

Từ tiếng Việt gần nghĩa

Từ tiếng Trung trái nghĩa

02

Phần trước xe nặng và hướng xuống dưới. Cũng viết là “𨎌”。

車前重向下。也作“𨎌”。

Ví dụ
03

Đồng nghĩa với “” (nhẹ).

同“輕”。

Ví dụ

Từ tiếng Việt gần nghĩa

Từ tiếng Trung trái nghĩa

04

[~] Phần trước xe thấp, sau cao gọi là “”, ngược lại gọi là “”, dùng để ví sự cao thấp, ưu khuyết.

[軒~]車前高後低稱“軒”,車前低後高稱輊,用來喻高低優劣。

Ví dụ
05

Hai đầu của xe kéo (càng xe).

車轅兩尾。

Ví dụ
輊
Bính âm:
【zhì】【ㄓˋ】【TRẬT】
Các biến thể:
䡹, 軽, 轾, 𦥎, 𨍀, 𨏅, 𨏑, 𨏡
Hình thái radical:
⿰,車,至
Lục thư:
hình thanh
Bộ thủ:
Số nét:
13
Thứ tự bút hoạ:
一丨フ一一一丨一フ丶一丨一

Mô tả từ

Mô tả chung, Nguồn gốc và lịch sử, Đồng âm, Cùng bộ thủ, Cùng tổng số nét bút và Từ ghép