Bản dịch của từ 輒 trong tiếng Việt
輒
Danh từĐộng từTrạng từ

| Bính âm | Chú âm | Thanh mẫu | Vận mẫu | Thanh điệu |
|---|---|---|---|---|
Zhé | ㄓㄜˊ | zh | e | thanh sắc |
輒 (Danh từ)
【zhé】
01
(Hình thanh. Nghĩa gốc: phần trên cùng hai bên hông xe ngựa, gọi là “tai xe” như tai của xe)
(形聲。本義:車箱左右板上端向外翻出的部分,亦稱「車耳」)
Ví dụ
02
Phần hai bên xe ngựa hướng xuống phía trước (giống như tai xe)
同本義
Ví dụ
03
Họ Trát
姓
Ví dụ
Từ tiếng Việt gần nghĩa
輒 (Động từ)
【zhé】
01
Độc đoán, tự ý làm theo ý mình (như người chuyên quyền)
專擅,獨斷專行,專權
Ví dụ
Từ tiếng Việt gần nghĩa
Từ tiếng Trung trái nghĩa
輒 (Trạng từ)
【zhé】
01
Ngay lập tức; liền (như trong câu: uống ít là say ngay)
立即;就
Ví dụ
Từ tiếng Việt gần nghĩa
Từ tiếng Trung trái nghĩa
02
Luôn luôn, mỗi lần (như câu: mỗi lần đi gió thổi, chưa đi được trăm bước đã quay lại)
總是,每次
Ví dụ
Từ tiếng Việt gần nghĩa
03
Thì, vậy thì (dùng để nối câu)
則
Ví dụ
Từ tiếng Việt gần nghĩa
