Bản dịch của từ 輒 trong tiếng Việt

Danh từĐộng từTrạng từ
Chu Du Speak - Luyện Speaking với AI hiệu quả, phản hồi tức thì
Bính âmChú âmThanh mẫuVận mẫuThanh điệu

Zhé

ㄓㄜˊzhethanh sắc

(Danh từ)

zhé
01

(Hình thanh. Nghĩa gốc: phần trên cùng hai bên hông xe ngựa, gọi là “tai xe” như tai của xe)

(形聲。本義:車箱左右板上端向外翻出的部分,亦稱「車耳」)

Ví dụ
02

Phần hai bên xe ngựa hướng xuống phía trước (giống như tai xe)

同本義

Ví dụ
03

Họ Trát

Ví dụ

Từ tiếng Việt gần nghĩa

(Động từ)

zhé
01

Độc đoán, tự ý làm theo ý mình (như người chuyên quyền)

專擅,獨斷專行,專權

Ví dụ

Từ tiếng Việt gần nghĩa

Từ tiếng Trung trái nghĩa

(Trạng từ)

zhé
01

Ngay lập tức; liền (như trong câu: uống ít là say ngay)

立即;就

Ví dụ

Từ tiếng Việt gần nghĩa

Từ tiếng Trung trái nghĩa

02

Luôn luôn, mỗi lần (như câu: mỗi lần đi gió thổi, chưa đi được trăm bước đã quay lại)

總是,每次

Ví dụ

Từ tiếng Việt gần nghĩa

03

Thì, vậy thì (dùng để nối câu)

Ví dụ

Từ tiếng Việt gần nghĩa

輒
Bính âm:
【zhé】【ㄓㄜˊ】【TRÁT】
Các biến thể:
輙, 辄
Hình thái radical:
⿰,車,耴
Lục thư:
hình thanh
Bộ thủ:
Số nét:
14
Thứ tự bút hoạ:
一丨フ一一一丨一丨丨一一一フ

Mô tả từ

Mô tả chung, Nguồn gốc và lịch sử, Đồng âm, Cùng bộ thủ, Cùng tổng số nét bút và Từ ghép