Bản dịch của từ 輝 trong tiếng Việt

Danh từ
Chu Du Speak - Luyện Speaking với AI hiệu quả, phản hồi tức thì
Bính âmChú âmThanh mẫuVận mẫuThanh điệu

Huī

ㄏㄨㄟhuithanh ngang

(Danh từ)

huī
01

(Hình thanh) Chữ chỉ ánh sáng, phát ra từ quang (ánh sáng rực rỡ như ánh đèn quân đội)

(形聲。从光。軍聲。本義:光;光輝)

Ví dụ

Từ tiếng Việt gần nghĩa

Từ tiếng Trung trái nghĩa

02

Ánh sáng rực rỡ, lấp lánh như ngọn đèn soi sáng (như trong các từ:輝輝 - sáng chói,輝爛 - rực rỡ,輝風 - phong cách rực rỡ,輝容 - diện mạo sáng ngời)

同本義

Ví dụ

Từ tiếng Việt gần nghĩa

Từ tiếng Trung trái nghĩa

03

Ánh sáng ban mai, ánh nắng sớm mai (như輝麗 - chiếu sáng,輝張 - phát huy rực rỡ,輝煥 - chiếu rọi)

晨光

Ví dụ

Từ tiếng Việt gần nghĩa

Từ tiếng Trung trái nghĩa

輝
Bính âm:
【huī】【ㄏㄨㄟ】【輝】
Các biến thể:
暉, 灳, 煇, 煒, 辉, 𠓊, 𤐕, 𪏕
Hình thái radical:
⿰,光,軍
Lục thư:
hình thanh
Bộ thủ:
Số nét:
15
Thứ tự bút hoạ:
丨丶ノ一ノフ丶フ一丨フ一一一丨

Mô tả từ

Mô tả chung, Nguồn gốc và lịch sử, Đồng âm, Cùng bộ thủ, Cùng tổng số nét bút và Từ ghép