Bản dịch của từ 輦 trong tiếng Việt

Danh từĐộng từ
Chu Du Speak - Luyện Speaking với AI hiệu quả, phản hồi tức thì
Bính âmChú âmThanh mẫuVận mẫuThanh điệu

Niǎn

ㄋㄧㄢˇnianthanh hỏi

(Danh từ)

niǎn
01

Ẩn dụ chỉ kinh đô, thủ đô, như 'niệm' chỉ nơi trung tâm quyền lực

借指京城

Ví dụ

Từ tiếng Việt gần nghĩa

02

(Hội ý) Chữ gồm bộ xe và hai chữ 'phu' tượng trưng cho hai người nam kéo xe cùng tiến, nghĩa gốc là loại xe cổ do người kéo hoặc đẩy

(會意。从車,兩“夫”(男子)並行,拉車前進。本義:古時用人拉或推的車)

Ví dụ

Từ tiếng Việt gần nghĩa

03

Xe dành cho vua chúa thời Tần Hán, xe vua dùng riêng, sang trọng như 'niệm' vua

秦漢後特指君後所乘的車。

Ví dụ

Từ tiếng Việt gần nghĩa

Từ tiếng Trung trái nghĩa

04

Xe kéo bằng người, giống như xe kéo tay trong lịch sử, dễ nhớ như 'niệm xe' người kéo

同本義

Ví dụ

Từ tiếng Việt gần nghĩa

Từ tiếng Trung trái nghĩa

(Động từ)

niǎn
01

Đi xe, cưỡi xe, nhớ câu thơ 'vua con từ biệt, niệm xe đến Tần','en_meaning':'ride a carriage'

乘車

Ví dụ

Từ tiếng Trung trái nghĩa

02

Theo sau xe, người đi cùng xe, như 'niệm' theo xe

如:輦從(同車的隨從)

Ví dụ

Từ tiếng Việt gần nghĩa

03

Chở, vận chuyển bằng xe hoặc phương tiện khác, như 'niệm' hàng hóa đi xa

載運;運送

Ví dụ

Từ tiếng Việt gần nghĩa

04

Kéo xe bằng sức người, như hành động 'niệm' xe đi

拉車

Ví dụ
輦
Bính âm:
【niǎn】【ㄋㄧㄢˇ】【NIỆM】
Các biến thể:
辇, 𨍻, 𨘧, 𨘪, 輦
Hình thái radical:
⿱,㚘,車
Lục thư:
hội ý
Bộ thủ:
Số nét:
15
Thứ tự bút hoạ:
一一ノ丶一一ノ丶一丨フ一一一丨

Mô tả từ

Mô tả chung, Nguồn gốc và lịch sử, Đồng âm, Cùng bộ thủ, Cùng tổng số nét bút và Từ ghép