Bản dịch của từ 輦 trong tiếng Việt
輦

| Bính âm | Chú âm | Thanh mẫu | Vận mẫu | Thanh điệu |
|---|---|---|---|---|
Niǎn | ㄋㄧㄢˇ | n | ian | thanh hỏi |
輦 (Danh từ)
Ẩn dụ chỉ kinh đô, thủ đô, như 'niệm' chỉ nơi trung tâm quyền lực
借指京城
Từ tiếng Việt gần nghĩa
(Hội ý) Chữ gồm bộ xe và hai chữ 'phu' tượng trưng cho hai người nam kéo xe cùng tiến, nghĩa gốc là loại xe cổ do người kéo hoặc đẩy
(會意。从車,兩“夫”(男子)並行,拉車前進。本義:古時用人拉或推的車)
Từ tiếng Việt gần nghĩa
Xe dành cho vua chúa thời Tần Hán, xe vua dùng riêng, sang trọng như 'niệm' vua
秦漢後特指君後所乘的車。
Từ tiếng Việt gần nghĩa
Từ tiếng Trung trái nghĩa
Xe kéo bằng người, giống như xe kéo tay trong lịch sử, dễ nhớ như 'niệm xe' người kéo
同本義
Từ tiếng Việt gần nghĩa
Từ tiếng Trung trái nghĩa
輦 (Động từ)
Đi xe, cưỡi xe, nhớ câu thơ 'vua con từ biệt, niệm xe đến Tần','en_meaning':'ride a carriage'
乘車
Từ tiếng Trung trái nghĩa
Theo sau xe, người đi cùng xe, như 'niệm' theo xe
如:輦從(同車的隨從)
Từ tiếng Việt gần nghĩa
Chở, vận chuyển bằng xe hoặc phương tiện khác, như 'niệm' hàng hóa đi xa
載運;運送
Từ tiếng Việt gần nghĩa
Kéo xe bằng sức người, như hành động 'niệm' xe đi
拉車
- Bính âm:
- 【niǎn】【ㄋㄧㄢˇ】【NIỆM】
- Các biến thể:
- 辇, 𨍻, 𨘧, 𨘪, 輦
- Hình thái radical:
- ⿱,㚘,車
- Lục thư:
- hội ý
- Bộ thủ:
- 車
- Số nét:
- 15
- Thứ tự bút hoạ:
- 一一ノ丶一一ノ丶一丨フ一一一丨
Mô tả từ
Mô tả chung, Nguồn gốc và lịch sử, Đồng âm, Cùng bộ thủ, Cùng tổng số nét bút và Từ ghép
