Bản dịch của từ 輪 trong tiếng Việt

Danh từTính từĐộng từ
Chu Du Speak - Luyện Speaking với AI hiệu quả, phản hồi tức thì
Bính âmChú âmThanh mẫuVận mẫuThanh điệu

Lún

ㄌㄨㄣˊlunthanh sắc

(Danh từ)

lún
01

Bánh xe có nan hoa, giúp xe chuyển động trơn tru (như bánh xe xe ngựa, xe bò)

同本義

Ví dụ

Từ tiếng Việt gần nghĩa

02

Xe ngựa, cỗ xe dùng để đi lại, tượng trưng cho sự di chuyển (như xe ngựa của vua chúa)

引申爲車子

Ví dụ

Từ tiếng Việt gần nghĩa

Từ tiếng Trung trái nghĩa

03

Mặt trăng (liên tưởng: mặt trăng tròn như bánh xe)

指月亮。

Ví dụ

Từ tiếng Việt gần nghĩa

Từ tiếng Trung trái nghĩa

04

Người thợ làm bánh xe, thợ làm xe (như thợ làm bánh xe ngựa)

製作車輪的工匠

Ví dụ
05

Vùng rìa, mép ngoài của một vật hình tròn (như mép đồng tiền, vòng tròn)

邊緣,外圍。

Ví dụ

Từ tiếng Việt gần nghĩa

Từ tiếng Trung trái nghĩa

06

Vật hình tròn giống bánh xe, ví dụ như vòng tròn của mặt trăng hoặc hoa văn tròn (giúp nhớ: “vòng tròn như bánh xe”)

凡平圓形像車輪似的東西

Ví dụ

Từ tiếng Việt gần nghĩa

07

Vòng tuổi của cây thể hiện qua các vòng tròn cắt ngang thân cây (giúp nhớ: “vòng tuổi cây như bánh xe”)

樹的年齡。

Ví dụ

Từ tiếng Việt gần nghĩa

08

Từ viết tắt chỉ tàu thủy chạy bằng bánh lái (như tàu thủy, tàu chở hàng)

輪船的省稱。

Ví dụ
09

(Hình thanh) Bộ phận xe có hình tròn, dùng để lăn, gắn với xe cộ như bánh xe (nhớ câu: “xe có bánh, người có chân”)

(形聲。从車,侖(lún)聲。本義:車輪,輪子)

Ví dụ

Từ tiếng Việt gần nghĩa

10

Họ Luân (tên họ người Việt)

Ví dụ

Từ tiếng Việt gần nghĩa

Từ tiếng Trung trái nghĩa

(Tính từ)

lún
01

Nhiều, đông đảo (như đông người, nhiều vật)

衆多。

Ví dụ

Từ tiếng Việt gần nghĩa

Từ tiếng Trung trái nghĩa

02

Hình dáng cao lớn, đồ sộ, uy nghiêm (như nhà cửa cao lớn, đồ sộ)

高大的樣子

Ví dụ

Từ tiếng Việt gần nghĩa

Từ tiếng Trung trái nghĩa

(Động từ)

lún
01

Quay tròn, xoay vòng (như bánh xe quay, quay tay)

迴轉;轉動

Ví dụ

Từ tiếng Việt gần nghĩa

02

Vung mạnh, quơ mạnh (sau này viết là ) (như vung dao, vung tay)

用力揮動。後作“掄”

Ví dụ

Từ tiếng Việt gần nghĩa

03

Lần lượt thay phiên nhau làm việc hay đảm nhận vai trò (như luân phiên, luân chuyển)

依次更替,輪流

Ví dụ

Từ tiếng Việt gần nghĩa

(Danh từ)

lún
01

Đơn vị đo số xe hoặc vật có bánh xe (như chiếc xe)

Ví dụ

Từ tiếng Việt gần nghĩa

02

Lần, lượt (như uống một vòng trà, chơi một vòng game)

次;遍。

Ví dụ

Từ tiếng Việt gần nghĩa

輪
Bính âm:
【lún】【ㄌㄨㄣˊ】【LUÂN】
Các biến thể:
掄, 轮, 輪
Hình thái radical:
⿰,車,侖
Lục thư:
hình thanh & hội ý
Bộ thủ:
Số nét:
15
Thứ tự bút hoạ:
一丨フ一一一丨ノ丶一丨フ一丨丨

Mô tả từ

Mô tả chung, Nguồn gốc và lịch sử, Đồng âm, Cùng bộ thủ, Cùng tổng số nét bút và Từ ghép