Bản dịch của từ 輳 trong tiếng Việt

Danh từ
Chu Du Speak - Luyện Speaking với AI hiệu quả, phản hồi tức thì
Bính âmChú âmThanh mẫuVận mẫuThanh điệu

Còu

ㄘㄡˋcouthanh huyền

(Danh từ)

còu
01

(Hình thanh: bộ + âm tấu) Bánh xe có các nan hoa tụ về trục giữa, như nan hoa xe hội tụ ở trục.

(形聲。从車,奏聲。本義:車輪上的輻條集中於觳上)

Ví dụ
02

Tiếp cận, đến gần, như gặp gỡ hay tình cờ trùng hợp.

靠近。

Ví dụ

Từ tiếng Việt gần nghĩa

03

Tập trung quanh một điểm, giống như nan hoa xe hội tụ ở trục xe.

同本義

Ví dụ

Từ tiếng Việt gần nghĩa

Từ tiếng Trung trái nghĩa

04

Thêm vào, gia tăng, như làm giàu thêm tài sản.

添加。

Ví dụ

Từ tiếng Việt gần nghĩa

05

Tập hợp, tụ họp đông đúc, như bốn phương tụ hội về một chỗ.

聚集

Ví dụ

Từ tiếng Việt gần nghĩa

Từ tiếng Trung trái nghĩa

輳
Bính âm:
【còu】【ㄘㄡˋ】【TẤU】
Các biến thể:
湊, 辏
Hình thái radical:
⿰,車,奏
Lục thư:
hình thanh
Bộ thủ:
Số nét:
16
Thứ tự bút hoạ:
一丨乚一一一丨一一一丿丶一一丿丶

Mô tả từ

Mô tả chung, Nguồn gốc và lịch sử, Đồng âm, Cùng bộ thủ, Cùng tổng số nét bút và Từ ghép