Bản dịch của từ 輳 trong tiếng Việt
輳
Danh từ

| Bính âm | Chú âm | Thanh mẫu | Vận mẫu | Thanh điệu |
|---|---|---|---|---|
Còu | ㄘㄡˋ | c | ou | thanh huyền |
輳 (Danh từ)
【còu】
01
(Hình thanh: bộ 車 + âm tấu) Bánh xe có các nan hoa tụ về trục giữa, như nan hoa xe hội tụ ở trục.
(形聲。从車,奏聲。本義:車輪上的輻條集中於觳上)
Ví dụ
02
Tiếp cận, đến gần, như gặp gỡ hay tình cờ trùng hợp.
靠近。
Ví dụ
Từ tiếng Việt gần nghĩa
03
Tập trung quanh một điểm, giống như nan hoa xe hội tụ ở trục xe.
同本義
Ví dụ
Từ tiếng Việt gần nghĩa
Từ tiếng Trung trái nghĩa
04
Thêm vào, gia tăng, như làm giàu thêm tài sản.
添加。
Ví dụ
Từ tiếng Việt gần nghĩa
05
Tập hợp, tụ họp đông đúc, như bốn phương tụ hội về một chỗ.
聚集
Ví dụ
Từ tiếng Việt gần nghĩa
Từ tiếng Trung trái nghĩa
