Bản dịch của từ 輶轩 trong tiếng Việt

輶轩

Danh từ
Chu Du Speak - Luyện Speaking với AI hiệu quả, phản hồi tức thì
Bính âmChú âmThanh mẫuVận mẫuThanh điệu

Yóu

ㄧㄡˊN/AN/AN/A

輶轩 (Danh từ)

yóu xuān
01

Xe nhẹ thời cổ dùng để chở sứ thần hoặc đại thần (một loại kiệu/xe nhỏ có mui), Hán Việt: khuỷu hiên (輶轩 - xe nhẹ đưa sứ thần).

1.古代使臣乘坐的一种轻车。

Ví dụ
02

Xưng gọi thay mặt sứ thần thời xưa; cách gọi ẩn dụ chỉ sứ giả (thay mặt triều đình đi công vụ)

2.古代使臣的代称。

Ví dụ

Từ tiếng Việt gần nghĩa

Các từ đơn cấu thành cụm từ: 輶轩

yóu

xuān

Các từ liên quan

輶亵
輶仪
輶弱
輶德
輶渎
轩世
轩丘
轩中鹤
轩主
轩举
輶
Bính âm:
【yóu】【ㄧㄡˊ】【DU】
Các biến thể:
輏, 𡸋, 𡷚
Hình thái radical:
⿰車酋
Lục thư:
hình thanh
Bộ thủ:
Số nét:
16
Thứ tự bút hoạ:
一丨フ一一一丨丶ノ一丨フノフ一一

Mô tả từ

Mô tả chung, Nguồn gốc và lịch sử, Đồng âm, Cùng bộ thủ, Cùng tổng số nét bút và Từ ghép