Bản dịch của từ 輻 trong tiếng Việt
輻
Danh từ

| Bính âm | Chú âm | Thanh mẫu | Vận mẫu | Thanh điệu |
|---|---|---|---|---|
Fú | ㄈㄨˊ | f | u | thanh sắc |
輻 (Danh từ)
【fú】
01
(Chữ hình thanh, lấy bộ xe và âm畐(fú) để tạo chữ. '畐' có nghĩa là bụng đầy, giống hình tròn của bánh xe, giúp nhớ chữ 輻 là các nan hoa bánh xe) Nan hoa bánh xe, các thanh nhỏ cắm vào trục để giữ và nâng đỡ vành xe.
(形聲。从車,畐(fú)聲。「畐」有「腹滿」義(參「福」字條),而「輻」爲圓形,與人腹滿之形相類,因而「畐」在字中亦兼有表義作用。本義:輻條。插入輪轂以支撐輪圈的細條)
Ví dụ
02
Nan hoa bánh xe, những thanh nhỏ thẳng chỉ ra từ trục bánh xe, giúp bánh xe chắc chắn và vận hành trơn tru.
同本義
Ví dụ
Từ tiếng Việt gần nghĩa
03
Tập hợp, tụ họp như các nan hoa hội tụ ở trục bánh xe.
聚集如輻。
Ví dụ
Từ tiếng Việt gần nghĩa
Từ tiếng Trung trái nghĩa
