Bản dịch của từ 輿 trong tiếng Việt
輿

| Bính âm | Chú âm | Thanh mẫu | Vận mẫu | Thanh điệu |
|---|---|---|---|---|
Yú | ㄩˊ | y | u | thanh sắc |
輿 (Danh từ)
(Hình thanh) Bộ xe + âm 'dư' (舁), nghĩa gốc là khoang xe
(形聲。从車,舁(yú)聲。本義:車廂)
Buồng xe, chỗ để đồ trong xe (giống như khoang chứa)
同本義
Xe cộ, đặc biệt là xe ngựa (như xe ngựa cổ)
車輛,尤指馬車
Từ tiếng Việt gần nghĩa
Từ tiếng Trung trái nghĩa
Kiệu, loại xe kiệu để người ngồi (như kiệu rước cô dâu)
轎子。
Từ tiếng Việt gần nghĩa
Người hầu, kẻ hạ tiện (người làm thuê, bồi bếp)
賤官,僕役。
Từ tiếng Việt gần nghĩa
Từ tiếng Trung trái nghĩa
Tên đất xưa, quận Dư thuộc tỉnh Giang Tô ngày nay
古地名。漢置,屬臨淮郡,東漢改屬廣陵郡,南朝宋併入江都縣。故城在今江蘇省江都縣西
輿 (Động từ)
Cùng nhau khiêng, cùng nâng vật nặng (như khiêng quan tài)
通“舁”。共同擡
Chở, vận chuyển hàng hóa (như chở lương thực)
運載。
Từ tiếng Việt gần nghĩa
Chở quan tài bằng xe (dùng trong tang lễ)
指載柩車。
Ngồi, cưỡi (trên xe hoặc kiệu)
乘坐
Từ tiếng Việt gần nghĩa
Từ tiếng Trung trái nghĩa
