Bản dịch của từ 輿 trong tiếng Việt

輿

Danh từĐộng từ
Chu Du Speak - Luyện Speaking với AI hiệu quả, phản hồi tức thì
Bính âmChú âmThanh mẫuVận mẫuThanh điệu

ㄩˊyuthanh sắc

輿 (Danh từ)

01

(Hình thanh) Bộ xe + âm 'dư' (), nghĩa gốc là khoang xe

(形聲。从車,舁(yú)聲。本義:車廂)

Ví dụ
02

Buồng xe, chỗ để đồ trong xe (giống như khoang chứa)

同本義

Ví dụ
03

Xe cộ, đặc biệt là xe ngựa (như xe ngựa cổ)

車輛,尤指馬車

Ví dụ

Từ tiếng Việt gần nghĩa

Từ tiếng Trung trái nghĩa

04

Kiệu, loại xe kiệu để người ngồi (như kiệu rước cô dâu)

轎子。

Ví dụ

Từ tiếng Việt gần nghĩa

05

Người hầu, kẻ hạ tiện (người làm thuê, bồi bếp)

賤官,僕役。

Ví dụ

Từ tiếng Việt gần nghĩa

Từ tiếng Trung trái nghĩa

06

Tên đất xưa, quận Dư thuộc tỉnh Giang Tô ngày nay

古地名。漢置,屬臨淮郡,東漢改屬廣陵郡,南朝宋併入江都縣。故城在今江蘇省江都縣西

Ví dụ

輿 (Động từ)

01

Cùng nhau khiêng, cùng nâng vật nặng (như khiêng quan tài)

通“舁”。共同擡

Ví dụ
02

Chở, vận chuyển hàng hóa (như chở lương thực)

運載。

Ví dụ

Từ tiếng Việt gần nghĩa

03

Chở quan tài bằng xe (dùng trong tang lễ)

指載柩車。

Ví dụ
04

Ngồi, cưỡi (trên xe hoặc kiệu)

乘坐

Ví dụ

Từ tiếng Việt gần nghĩa

Từ tiếng Trung trái nghĩa

輿
Bính âm:
【yú】【ㄩˊ】【DƯ】
Các biến thể:
舁, 舆, 轝, 𨊮, 𨏮
Lục thư:
hình thanh & hội ý
Bộ thủ:
Số nét:
17
Thứ tự bút hoạ:
ノ丨一一一丨フ一一一丨フ一一一ノ丶

Mô tả từ

Mô tả chung, Nguồn gốc và lịch sử, Đồng âm, Cùng bộ thủ, Cùng tổng số nét bút và Từ ghép