Bản dịch của từ 轉 trong tiếng Việt

Động từDanh từ
Chu Du Speak - Luyện Speaking với AI hiệu quả, phản hồi tức thì
Bính âmChú âmThanh mẫuVận mẫuThanh điệu

Zhuǎn

ㄓㄨㄢˇzhuanthanh hỏi

Zhuàn

ㄓㄨㄢˋzhuanthanh huyền

Zhuǎi

ㄓㄨㄞˇzhuaithanh hỏi

(Động từ)

zhuǎn
01

(Hình thanh, từ chữ - xe, âm chuyên) Chuyển vận bằng xe, nhớ như xe chở hàng chuyển đi xa

(形聲。从車,專聲。轉運要用車,故从車。本義:轉運)

Ví dụ

Từ tiếng Việt gần nghĩa

Từ tiếng Trung trái nghĩa

02

Chuyển vận hàng hóa bằng xe trên đất liền, như xe chở gạo, xe chở lương thực

同本義(通過陸路運輸)

Ví dụ

Từ tiếng Việt gần nghĩa

03

Quay lại, xoay tròn, như quay bánh xe, quay mắt nhìn quanh

回還,轉動

Ví dụ

Từ tiếng Việt gần nghĩa

Từ tiếng Trung trái nghĩa

04

Thay đổi tình huống, biến chuyển, như thay đổi ý kiến, chuyển hướng

指情況的變化、改變

Ví dụ

Từ tiếng Việt gần nghĩa

Từ tiếng Trung trái nghĩa

05

Chuyển đi, chuyển giao, như chuyển gửi thư từ, chuyển giao công việc

轉移,輾轉

Ví dụ

Từ tiếng Việt gần nghĩa

Từ tiếng Trung trái nghĩa

06

Vứt bỏ, bỏ đi, như bỏ xác chết không chôn

丟棄

Ví dụ

Từ tiếng Việt gần nghĩa

Từ tiếng Trung trái nghĩa

07

Chuyển đổi chức vụ, như chuyển công tác, thăng chức

遷官轉任

Ví dụ

Từ tiếng Việt gần nghĩa

Từ tiếng Trung trái nghĩa

08

Quay đầu, đổi hướng, như quay đầu xe, đổi hướng đi

掉轉;轉向

Ví dụ

Từ tiếng Việt gần nghĩa

Từ tiếng Trung trái nghĩa

09

Di chuyển, dời chỗ, như chuyển nhà, chuyển tay

移動;遷徙

Ví dụ

Từ tiếng Việt gần nghĩa

Từ tiếng Trung trái nghĩa

10

Rời đi, bỏ đi, như rời khỏi phòng họp

離去,離開

Ví dụ

Từ tiếng Việt gần nghĩa

Từ tiếng Trung trái nghĩa

11

Lắc lư, bay bổng, như cỏ lau bay trong gió, ngọn đèn lung lay

搖動;飄蕩

Ví dụ

Từ tiếng Việt gần nghĩa

Từ tiếng Trung trái nghĩa

12

Tránh né, né tránh, như tránh sức người không làm việc

Ví dụ

Từ tiếng Việt gần nghĩa

13

Quấn quanh, quấn lấy, như quấn khăn quanh đầu

纏繞

Ví dụ

Từ tiếng Việt gần nghĩa

Từ tiếng Trung trái nghĩa

14

Bán, mua bán, như bán nhà, buôn bán hàng hóa

Ví dụ

Từ tiếng Việt gần nghĩa

Từ tiếng Trung trái nghĩa

15

Đọc kinh, tụng kinh, như đọc kinh Phật

誦;念

Ví dụ

Từ tiếng Việt gần nghĩa

16

Uốn khúc, quanh co, như con đường quanh co trên núi

曲折,盤曲

Ví dụ

Từ tiếng Việt gần nghĩa

Từ tiếng Trung trái nghĩa

17

Là đơn vị đếm lần, như lần thứ mười hai được phong tước

量詞。等於說“次”。古時軍功每加一等,則官爵隨升一級,叫做一轉

Ví dụ

Từ tiếng Việt gần nghĩa

18

Xem thêm cách đọc khác (zhuǎi, zhuàn)

另見zhuǎi;zhuàn

Ví dụ

Từ tiếng Việt gần nghĩa

Từ tiếng Trung trái nghĩa

轉
Bính âm:
【zhuǎn】【ㄓㄨㄢˇ】【CHUYỂN】
Các biến thể:
転, 转, 專
Hình thái radical:
⿰,車,專
Lục thư:
hình thanh
Bộ thủ:
Số nét:
18
Thứ tự bút hoạ:
一丨フ一一一丨一丨フ一一丨一丶一丨丶

Mô tả từ

Mô tả chung, Nguồn gốc và lịch sử, Đồng âm, Cùng bộ thủ, Cùng tổng số nét bút và Từ ghép