Bản dịch của từ 轎 trong tiếng Việt
轎
Danh từ

| Bính âm | Chú âm | Thanh mẫu | Vận mẫu | Thanh điệu |
|---|---|---|---|---|
Jiào | ㄐㄧㄠˋ | N/A | N/A | N/A |
轎 (Danh từ)
【jiào】
01
Xích lô kiệu, chiếc kiệu dùng để người ngồi khi đi lễ hội hoặc cưới hỏi (nhớ câu 'kiệu cưới kiệu lễ')
见“轿”。
Ví dụ
Từ tiếng Việt gần nghĩa
- Bính âm:
- 【jiào】【ㄐㄧㄠˋ】【KIỆU】
- Các biến thể:
- 轿, 𨎄
- Hình thái radical:
- ⿰,車,喬
- Lục thư:
- hình thanh & hội ý
- Bộ thủ:
- 車
- Số nét:
- 19
- Thứ tự bút hoạ:
- 一丨フ一一一丨ノ一ノ丶丨フ一丨フ丨フ一
Mô tả từ
Mô tả chung, Nguồn gốc và lịch sử, Đồng âm, Cùng bộ thủ, Cùng tổng số nét bút và Từ ghép
䂃
敎
噭
覐
灂
譥
教
㬭
嚼
㱶
笅
酵
輱
䡍
輝
軝
軲
輚
轒
軦
輩
輿
䡟
轟
鶀
蘉
寴
麗
簽
䩹
蟷
譜
䡴
鏖
瀬
𠑏
