Bản dịch của từ 轟 trong tiếng Việt
轟

| Bính âm | Chú âm | Thanh mẫu | Vận mẫu | Thanh điệu |
|---|---|---|---|---|
Hōng | ㄏㄨㄥ | h | ong | thanh ngang |
轟 (Danh từ)
(chữ hội ý: từ ba chiếc xe tạo thành, nguyên nghĩa là tiếng xe cộ chạy ầm ầm)
(會意。从三車。本義:羣車行駛聲)
Từ tiếng Việt gần nghĩa
Tiếng ầm ầm của đoàn xe chạy qua, như tiếng xe cộ rầm rập trên đường (giống tiếng 'hồng' trong tiếng Việt, dễ nhớ vì có 'hồng' như màu đỏ rực rỡ và ầm ĩ)
同本義
Từ tiếng Việt gần nghĩa
Tiếng nổ lớn, tiếng sấm, tiếng pháo nổ vang dội (như tiếng 'hồng' vang vọng trong núi rừng)
雷鳴、炮擊、爆破等的隆隆聲。
轟 (Động từ)
Cười ầm ĩ, ồn ào, náo nhiệt (như tiếng cười, tiếng nói 'hồng' vang)
笑鬧;狂放。
Từ tiếng Việt gần nghĩa
Pháo, sấm nổ hoặc tiếng nổ lớn vang dội (như tiếng pháo 'hồng' nổ rền vang)
槍炮、雷電等對準或瞄準爆發。
Tấn công mạnh mẽ, dữ dội (như lời nói hoặc hành động 'hồng' mạnh mẽ)
猛烈攻擊。
Từ tiếng Việt gần nghĩa
Đuổi đi, xua tan (như xua đuổi chim sẻ, muỗi bằng tiếng ầm ĩ)
驅趕;趕開。
Từ tiếng Việt gần nghĩa
Từ tiếng Trung trái nghĩa
Cảm giác chóng mặt, hoa mắt (như đầu óc quay cuồng, 'hồng' lên)
眩暈
Từ tiếng Việt gần nghĩa
Từ tiếng Trung trái nghĩa
- Bính âm:
- 【hōng】【ㄏㄨㄥ】【HỒNG】
- Các biến thể:
- 訇, 輷, 轰, 𨊷, 𨋌, 𨋮, 𨎇
- Hình thái radical:
- ⿱,車,⿰,車,車
- Lục thư:
- hội ý
- Bộ thủ:
- 車
- Số nét:
- 21
- Thứ tự bút hoạ:
- 一丨フ一一一丨一丨フ一一一丨一丨フ一一一丨
Mô tả từ
Mô tả chung, Nguồn gốc và lịch sử, Đồng âm, Cùng bộ thủ, Cùng tổng số nét bút và Từ ghép
