Bản dịch của từ 车 trong tiếng Việt
车
Danh từĐộng từ

| Bính âm | Chú âm | Thanh mẫu | Vận mẫu | Thanh điệu |
|---|---|---|---|---|
Jū | ㄐㄩ | j | u | thanh ngang |
车 (Danh từ)
【jū】
01
Con xe; quân xa (trong cờ tướng)
象棋棋子的一种
Ví dụ
Từ tiếng Việt gần nghĩa
车 (Danh từ)
【jū】
01
Xa; xe; guồng; cái guồng
利用轮轴旋转的工具
Ví dụ
Từ tiếng Việt gần nghĩa
02
Xe; xe cộ
陆地上有轮子的运输工具
Ví dụ
Từ tiếng Việt gần nghĩa
03
Họ Xa
姓
Ví dụ
Từ tiếng Việt gần nghĩa
Từ tiếng Trung trái nghĩa
04
Máy; máy móc
泛指机器
Ví dụ
Từ tiếng Việt gần nghĩa
Từ tiếng Trung trái nghĩa
车 (Động từ)
【jū】
01
Tiện; gọt; gia công (máy móc)
车削
Ví dụ
Từ tiếng Việt gần nghĩa
02
Tưới; đạp nước; tưới nước
用水车取水
Ví dụ
03
Chuyển động
转动(内容未完整显示 )
Ví dụ
Từ tiếng Việt gần nghĩa
- Bính âm:
- 【jū】【ㄐㄩ, ㄔㄜ】【XA】
- Các biến thể:
- 車, 𠦴, 𨏖
- Lục thư:
- tượng hình
- Bộ thủ:
- 车
- Số nét:
- 4
- Thứ tự bút hoạ:
- 一フ一丨
- HSK Level ước tính:
- 1
- TOCFL Level ước tính:
- 1
Mô tả từ
Mô tả chung, Nguồn gốc và lịch sử, Đồng âm, Cùng bộ thủ, Cùng tổng số nét bút và Từ ghép
蛼
車
唓
俥
伡
硨
莗
砗
锔
㐝
泃
苴
且
㪺
匊
居
據
㡹
裾
据
辂
辒
辐
辄
辎
轻
轩
辋
䢀
轾
辅
辗
龶
父
什
𠙸
币
幻
𠖭
丏
仉
𠚪
今
𠀀
汽车
堵车
火车
开车
车站
骑车
车祸
车间
打车
车厢
