Bản dịch của từ 车厂 trong tiếng Việt
车厂
Danh từ

| Bính âm | Chú âm | Thanh mẫu | Vận mẫu | Thanh điệu |
|---|---|---|---|---|
Jū | ㄔㄜ | ch | e | thanh ngang |
车厂 (Danh từ)
【chē chǎng】
01
Bãi thuê xe (ngày xưa)
旧时租赁人力车或三轮车的处所。也叫车厂子
Ví dụ
02
Nhà máy sản xuất xe
制造人力车、三轮车等的工厂。制造汽车的叫作汽车制造厂
Ví dụ
Từ tiếng Việt gần nghĩa
Các từ đơn cấu thành cụm từ: 车厂
chē
车
chǎng
厂
- Bính âm:
- 【jū】【ㄔㄜ, ㄐㄩ】【XA】
- Các biến thể:
- 車, 𠦴, 𨏖
- Lục thư:
- tượng hình
- Bộ thủ:
- 车
- Số nét:
- 4
- Thứ tự bút hoạ:
- 一フ一丨
- HSK Level ước tính:
- 1
- TOCFL Level ước tính:
- 1
Mô tả từ
Mô tả chung, Nguồn gốc và lịch sử, Đồng âm, Cùng bộ thủ, Cùng tổng số nét bút và Từ ghép
蛼
車
唓
俥
伡
硨
莗
砗
锔
㐝
泃
苴
且
㪺
匊
居
據
㡹
裾
据
辂
辒
辐
辄
辎
轻
轩
辋
䢀
轾
辅
辗
龶
父
什
𠙸
币
幻
𠖭
丏
仉
𠚪
今
𠀀
汽车
堵车
火车
开车
车站
骑车
车祸
车间
打车
车厢
