Bản dịch của từ 车叶草 trong tiếng Việt

车叶草

Danh từ
Chu Du Speak - Luyện Speaking với AI hiệu quả, phản hồi tức thì
Bính âmChú âmThanh mẫuVận mẫuThanh điệu

ㄔㄜchethanh ngang

车叶草 (Danh từ)

chē yè cǎo
01

Một loài thực vật dạng cỏ (họ Cỏ gơn/茜草科) sống lâu năm, cao ~30 cm, lá xếp hình vòng, hoa nhỏ trắng dạng 4 thùy; có thể chiết xuất tinh dầu dùng trong nước hoa.

植物名。茜草科车叶草属,多年生草本。高约三十公分,叶轮生,长椭圆形或椭圆状披针形。花小,色白,合瓣花冠呈漏斗状,四裂。可提取苦麻林,以制造香水。

Ví dụ

Các từ đơn cấu thành cụm từ: 车叶草

chē

cǎo

车
Bính âm:
【jū】【ㄔㄜ, ㄐㄩ】【XA】
Các biến thể:
車, 𠦴, 𨏖
Lục thư:
tượng hình
Bộ thủ:
Số nét:
4
Thứ tự bút hoạ:
一フ一丨
HSK Level ước tính:
1
TOCFL Level ước tính:
1

Mô tả từ

Mô tả chung, Nguồn gốc và lịch sử, Đồng âm, Cùng bộ thủ, Cùng tổng số nét bút và Từ ghép