Bản dịch của từ 车围 trong tiếng Việt

车围

Danh từ
Chu Du Speak - Luyện Speaking với AI hiệu quả, phản hồi tức thì
Bính âmChú âmThanh mẫuVận mẫuThanh điệu

ㄐㄩjuthanh ngang

车围 (Danh từ)

chē wéi
01

Màn che quanh nửa dưới thùng xe ngựa/xe tuỳ tùng (vải buông che quanh bánh và thân dưới của xe); thường thể hiện địa vị chủ xe

骡车车厢下半段周围所披的布幔,颜色视车主的身分而定。

Ví dụ

Các từ đơn cấu thành cụm từ: 车围

chē

wéi

车
Bính âm:
【jū】【ㄐㄩ, ㄔㄜ】【XA】
Các biến thể:
車, 𠦴, 𨏖
Lục thư:
tượng hình
Bộ thủ:
Số nét:
4
Thứ tự bút hoạ:
一フ一丨
HSK Level ước tính:
1
TOCFL Level ước tính:
1

Mô tả từ

Mô tả chung, Nguồn gốc và lịch sử, Đồng âm, Cùng bộ thủ, Cùng tổng số nét bút và Từ ghép