Bản dịch của từ 车水 trong tiếng Việt

车水

Danh từ
Chu Du Speak - Luyện Speaking với AI hiệu quả, phản hồi tức thì
Bính âmChú âmThanh mẫuVận mẫuThanh điệu

ㄐㄩjuthanh ngang

车水 (Danh từ)

chē shuǐ
01

Xe múc nước (xe nước do nông dân dùng để lấy nước tưới ruộng); có thể hiểu là ‘máy/xe chở/múc nước’ truyền thống

农人用水车取水灌溉田地。

Ví dụ

Các từ đơn cấu thành cụm từ: 车水

chē

shuǐ

车
Bính âm:
【jū】【ㄐㄩ, ㄔㄜ】【XA】
Các biến thể:
車, 𠦴, 𨏖
Lục thư:
tượng hình
Bộ thủ:
Số nét:
4
Thứ tự bút hoạ:
一フ一丨
HSK Level ước tính:
1
TOCFL Level ước tính:
1

Mô tả từ

Mô tả chung, Nguồn gốc và lịch sử, Đồng âm, Cùng bộ thủ, Cùng tổng số nét bút và Từ ghép