Bản dịch của từ 车渠 trong tiếng Việt

车渠

Danh từ
Chu Du Speak - Luyện Speaking với AI hiệu quả, phản hồi tức thì
Bính âmChú âmThanh mẫuVận mẫuThanh điệu

ㄐㄩjuthanh ngang

车渠 (Danh từ)

chē qú
01

Bánh xe; vệt bánh xe (trên đất); tên một loài nhuyễn thể biển có vỏ dày hình tam giác và rãnh như bánh xe (thịt ăn được, vỏ làm thuốc); cũng chỉ vật liệu như ngọc; tên chén rượu; tên nước cổ (ở vùng Nam Campuchia/Đông Nam Việt Nam).

车轮;车辙。一种海中生物。壳甚厚,略呈三角形,表面有渠垄如车轮之渠,故名。肉可食,壳可入药。玉石之类。西域七宝之一。酒杯名。古国名。在今柬埔寨南部或越南东南部。

Ví dụ

Từ tiếng Việt gần nghĩa

Các từ đơn cấu thành cụm từ: 车渠

chē

车
Bính âm:
【jū】【ㄐㄩ, ㄔㄜ】【XA】
Các biến thể:
車, 𠦴, 𨏖
Lục thư:
tượng hình
Bộ thủ:
Số nét:
4
Thứ tự bút hoạ:
一フ一丨
HSK Level ước tính:
1
TOCFL Level ước tính:
1

Mô tả từ

Mô tả chung, Nguồn gốc và lịch sử, Đồng âm, Cùng bộ thủ, Cùng tổng số nét bút và Từ ghép