Bản dịch của từ 车笠之盟 trong tiếng Việt

车笠之盟

Tính từ
Chu Du Speak - Luyện Speaking với AI hiệu quả, phản hồi tức thì
Bính âmChú âmThanh mẫuVận mẫuThanh điệu

ㄐㄩjuthanh ngang

车笠之盟 (Tính từ)

chē lì zhī méng
01

Bạn bè thuỷ chung; tình bạn không thay đổi; Xe lật đổ; Liên minh của những kẻ yếu thế

这是一个比喻,指的是一些弱小的势力或个体为了共同的利益而联合起来,尽管他们的力量相对较弱。

Ví dụ

Từ tiếng Trung trái nghĩa

Các từ đơn cấu thành cụm từ: 车笠之盟

chē

zhī

méng

车
Bính âm:
【jū】【ㄐㄩ, ㄔㄜ】【XA】
Các biến thể:
車, 𠦴, 𨏖
Lục thư:
tượng hình
Bộ thủ:
Số nét:
4
Thứ tự bút hoạ:
一フ一丨
HSK Level ước tính:
1
TOCFL Level ước tính:
1

Mô tả từ

Mô tả chung, Nguồn gốc và lịch sử, Đồng âm, Cùng bộ thủ, Cùng tổng số nét bút và Từ ghép