Bản dịch của từ 车辐 trong tiếng Việt

车辐

Danh từ
Chu Du Speak - Luyện Speaking với AI hiệu quả, phản hồi tức thì
Bính âmChú âmThanh mẫuVận mẫuThanh điệu

ㄐㄩjuthanh ngang

车辐 (Danh từ)

chē fú
01

Nan hoa xe; những căm (thanh kim loại hoặc gỗ) từ vành bánh xe hướng vào giữa nối với trục

车的轮辐。

Ví dụ

Từ tiếng Việt gần nghĩa

02

Một loại nghi trượng/khí tiết nghi lễ đặt trước xe; hình dạng giống nan hoa (chỉ dùng trong văn viết cổ, liên quan tới nghi thức diễu hành)

一种仪仗。形如车辐。。魏书.卷十四.神元平文诸帝子孙传.高凉王孤传:「中尉出行,车辐前驱,除道一里,王公百辟避路。」

Ví dụ

Từ tiếng Việt gần nghĩa

Các từ đơn cấu thành cụm từ: 车辐

chē

车
Bính âm:
【jū】【ㄐㄩ, ㄔㄜ】【XA】
Các biến thể:
車, 𠦴, 𨏖
Lục thư:
tượng hình
Bộ thủ:
Số nét:
4
Thứ tự bút hoạ:
一フ一丨
HSK Level ước tính:
1
TOCFL Level ước tính:
1

Mô tả từ

Mô tả chung, Nguồn gốc và lịch sử, Đồng âm, Cùng bộ thủ, Cùng tổng số nét bút và Từ ghép