Bản dịch của từ 车针 trong tiếng Việt

车针

Danh từ
Chu Du Speak - Luyện Speaking với AI hiệu quả, phản hồi tức thì
Bính âmChú âmThanh mẫuVận mẫuThanh điệu

ㄐㄩjuthanh ngang

车针 (Danh từ)

chē zhēn
01

Kim may

车针是口腔科医生用的耗材类用具,是一根很细小的钢针,这根针由针头和针柄组成,可插入高低速手机上使用,帮助口腔科医生开牙洞,修牙齿。如果把口腔医生用手机比喻为手持钻机的话,车针就相当于钻机上的钻头。

Ví dụ

Các từ đơn cấu thành cụm từ: 车针

chē

zhēn

车
Bính âm:
【jū】【ㄐㄩ, ㄔㄜ】【XA】
Các biến thể:
車, 𠦴, 𨏖
Lục thư:
tượng hình
Bộ thủ:
Số nét:
4
Thứ tự bút hoạ:
一フ一丨
HSK Level ước tính:
1
TOCFL Level ước tính:
1

Mô tả từ

Mô tả chung, Nguồn gốc và lịch sử, Đồng âm, Cùng bộ thủ, Cùng tổng số nét bút và Từ ghép