Bản dịch của từ 车长 trong tiếng Việt

车长

Danh từ
Chu Du Speak - Luyện Speaking với AI hiệu quả, phản hồi tức thì
Bính âmChú âmThanh mẫuVận mẫuThanh điệu

ㄐㄩjuthanh ngang

车长 (Danh từ)

chē zhǎng
01

Chiều dài tổng thể của một phương tiện (từ đầu xe đến đuôi xe).

车辆自车头至车尾末端的长度。。如:「这辆加长车的车长大概是一般房车的两倍。」

Ví dụ

Các từ đơn cấu thành cụm từ: 车长

chē

zhǎng

车
Bính âm:
【jū】【ㄐㄩ, ㄔㄜ】【XA】
Các biến thể:
車, 𠦴, 𨏖
Lục thư:
tượng hình
Bộ thủ:
Số nét:
4
Thứ tự bút hoạ:
一フ一丨
HSK Level ước tính:
1
TOCFL Level ước tính:
1

Mô tả từ

Mô tả chung, Nguồn gốc và lịch sử, Đồng âm, Cùng bộ thủ, Cùng tổng số nét bút và Từ ghép