Bản dịch của từ 车骑 trong tiếng Việt

车骑

Danh từ
Chu Du Speak - Luyện Speaking với AI hiệu quả, phản hồi tức thì
Bính âmChú âmThanh mẫuVận mẫuThanh điệu

ㄐㄩjuthanh ngang

车骑 (Danh từ)

chē qí
01

Chức tước quân sự thời cổ: ‘Xe騎將軍’ — một chức tướng cấp cao (thường gọi là 車騎將軍), danh hiệu tướng lĩnh chỉ huy, xuất hiện từ Hán thời; sau các triều đại có đặt, đến đời Đường về sau bỏ.

古代将军的名号。汉文帝元年以薄昭为车骑将军,历代多置,唐以后废除。

Ví dụ

Từ tiếng Việt gần nghĩa

02

Đoàn xe và kỵ binh; đội xe ngựa xếp thành hàng (thường nói trong văn cổ, lịch sử)

成队的车马。。史记.卷七十七.魏公子传:「坐定,公子从车骑,虚左,自迎九门侯生。」

Ví dụ

Các từ đơn cấu thành cụm từ: 车骑

chē

车
Bính âm:
【jū】【ㄐㄩ, ㄔㄜ】【XA】
Các biến thể:
車, 𠦴, 𨏖
Lục thư:
tượng hình
Bộ thủ:
Số nét:
4
Thứ tự bút hoạ:
一フ一丨
HSK Level ước tính:
1
TOCFL Level ước tính:
1

Mô tả từ

Mô tả chung, Nguồn gốc và lịch sử, Đồng âm, Cùng bộ thủ, Cùng tổng số nét bút và Từ ghép