Bản dịch của từ 轧余率 trong tiếng Việt

轧余率

Danh từ
Chu Du Speak - Luyện Speaking với AI hiệu quả, phản hồi tức thì
Bính âmChú âmThanh mẫuVận mẫuThanh điệu

ㄧㄚˋyathanh huyền

Zhá

ㄓㄚˊzhathanh sắc

轧余率 (Danh từ)

yà yú lǜ
01

Tỉ lệ cán; tỷ lệ cuộn dư

指在轧制过程中,实际生产的材料与理论上应生产的材料之间的比例。

Ví dụ

Các từ đơn cấu thành cụm từ: 轧余率

轧
Bính âm:
【gá】【ㄧㄚˋ, ㄍㄚˊ】【YẾT】
Các biến thể:
Hình thái radical:
⿰,车,乚
Lục thư:
hội ý
Bộ thủ:
Số nét:
5
Thứ tự bút hoạ:
一フ丨一フ

Mô tả từ

Mô tả chung, Nguồn gốc và lịch sử, Đồng âm, Cùng bộ thủ, Cùng tổng số nét bút và Từ ghép