Bản dịch của từ 轧光 trong tiếng Việt
轧光
Động từ

| Bính âm | Chú âm | Thanh mẫu | Vận mẫu | Thanh điệu |
|---|---|---|---|---|
Gá | ㄧㄚˋ | y | a | thanh huyền |
Zhá | ㄓㄚˊ | zh | a | thanh sắc |
轧光 (Động từ)
【yà guāng】
01
Dùng con lăn hoặc máy ép để nén và làm bóng bề mặt (vải, cao su, giấy) — ép cho mịn, có độ bóng
把如布、橡胶、纸压在辊子或平板之间使它平滑有光
Ví dụ
Các từ đơn cấu thành cụm từ: 轧光
yà
轧
guāng
光
- Bính âm:
- 【gá】【ㄧㄚˋ, ㄍㄚˊ】【YẾT】
- Các biến thể:
- 軋
- Hình thái radical:
- ⿰,车,乚
- Lục thư:
- hội ý
- Bộ thủ:
- 车
- Số nét:
- 5
- Thứ tự bút hoạ:
- 一フ丨一フ
Mô tả từ
Mô tả chung, Nguồn gốc và lịch sử, Đồng âm, Cùng bộ thủ, Cùng tổng số nét bút và Từ ghép
噶
嘠
尜
軋
錷
钆
嘎
釓
窫
碣
𠃉
䧅
㧎
壓
迓
劜
䯉
䒁
潝
椻
閘
劄
䮜
䄰
軋
札
霅
㳐
箚
㔍
㴙
鍘
琿
辋
轰
软
轷
辍
辊
轭
辎
载
轾
轱
𠆬
㐎
𠕅
刉
丝
夰
丱
𠙹
由
阤
𠚯
号
倾轧
轧制
轧钢
辗轧
轧染
滚轧
咿轧
轧轧
挤轧
轧棉
轧机
冷轧
轧辊
热轧钢
冷轧板卷
牛轧糖
