Bản dịch của từ 轧路机 trong tiếng Việt
轧路机
Danh từ

| Bính âm | Chú âm | Thanh mẫu | Vận mẫu | Thanh điệu |
|---|---|---|---|---|
Gá | ㄧㄚˋ | y | a | thanh huyền |
Zhá | ㄓㄚˊ | zh | a | thanh sắc |
轧路机 (Danh từ)
【yà lù jī】
01
Xe lu (máy thi công dùng trọng lượng bản thân để nén, san nền, làm chắc móng đường)
利用机器自身的重量,将土石压平,并巩固地基的特殊工程车。用于道路及地基工程中。
Ví dụ
02
Máy cán lề/đầm nén đường (máy dùng để 轧/碾 phẳng, nén chắc bề mặt đường); cũng gọi 轧道机
亦作「轧道机」。
Ví dụ
Từ tiếng Việt gần nghĩa
Các từ đơn cấu thành cụm từ: 轧路机
yà
轧
lù
路
jī
机
- Bính âm:
- 【gá】【ㄧㄚˋ, ㄍㄚˊ】【YẾT】
- Các biến thể:
- 軋
- Hình thái radical:
- ⿰,车,乚
- Lục thư:
- hội ý
- Bộ thủ:
- 车
- Số nét:
- 5
- Thứ tự bút hoạ:
- 一フ丨一フ
Mô tả từ
Mô tả chung, Nguồn gốc và lịch sử, Đồng âm, Cùng bộ thủ, Cùng tổng số nét bút và Từ ghép
噶
嘠
尜
軋
錷
钆
嘎
釓
窫
碣
𠃉
䧅
㧎
壓
迓
劜
䯉
䒁
潝
椻
閘
劄
䮜
䄰
軋
札
霅
㳐
箚
㔍
㴙
鍘
琿
辋
轰
软
轷
辍
辊
轭
辎
载
轾
轱
𠆬
㐎
𠕅
刉
丝
夰
丱
𠙹
由
阤
𠚯
号
倾轧
轧制
轧钢
辗轧
轧染
滚轧
咿轧
轧轧
挤轧
轧棉
轧机
冷轧
轧辊
热轧钢
冷轧板卷
牛轧糖
