Bản dịch của từ 轨文 trong tiếng Việt
轨文
Danh từ

| Bính âm | Chú âm | Thanh mẫu | Vận mẫu | Thanh điệu |
|---|---|---|---|---|
Guǐ | ㄍㄨㄟˇ | g | ui | thanh hỏi |
轨文 (Danh từ)
【guǐ wén】
01
Chỉ hệ thống quy tắc, luật lệ, thể chế của quốc gia, giống như ‘đường ray’ (轨) và ‘chữ viết chung’ (文) giúp xã hội vận hành đồng nhất và trật tự.
《礼记.中庸》:“今天下车同轨,书同文,行同伦。”后以“轨文”指国家体制法度。
Ví dụ
Từ tiếng Việt gần nghĩa
Từ tiếng Trung trái nghĩa
Các từ đơn cấu thành cụm từ: 轨文
guǐ
轨
wén
文
Các từ liên quan
轨书
轨乱
轨仪
轨伍
轨则
文丈
文不加点
文不对题
文丐
- Bính âm:
- 【guǐ】【ㄍㄨㄟˇ】【QUỸ】
- Các biến thể:
- 軌, 䡄, 𧗢, 𨑍
- Hình thái radical:
- ⿰,车,九
- Lục thư:
- hình thanh & hội ý
- Bộ thủ:
- 车
- Số nét:
- 6
- Thứ tự bút hoạ:
- 一フ丨一ノフ
Mô tả từ
Mô tả chung, Nguồn gốc và lịch sử, Đồng âm, Cùng bộ thủ, Cùng tổng số nét bút và Từ ghép
鬼
䤥
祪
䞨
宄
陒
䍯
㩻
觤
庋
匭
軓
辁
轩
䢂
辍
辈
辔
轮
轸
辘
辆
辙
辖
芎
𠘵
䒙
㔔
忚
奺
伛
因
𠄤
伨
扪
𠖱
出轨
轨道
轨迹
接轨
轻轨
正轨
滑轨
脱轨
导轨
铁轨
