Bản dịch của từ 轨符 trong tiếng Việt

轨符

Danh từ
Chu Du Speak - Luyện Speaking với AI hiệu quả, phản hồi tức thì
Bính âmChú âmThanh mẫuVận mẫuThanh điệu

Guǐ

ㄍㄨㄟˇguithanh hỏi

轨符 (Danh từ)

guǐ fú
01

Loại phiếu vay mượn do nhà nước cổ đại phát hành, giống như giấy vay nợ hay chứng thư.

古代国家发行的一种借券。

Ví dụ

Từ tiếng Trung trái nghĩa

Các từ đơn cấu thành cụm từ: 轨符

guǐ

Các từ liên quan

轨书
轨乱
轨仪
轨伍
轨则
符书
符任
符伍
符会
符传
轨
Bính âm:
【guǐ】【ㄍㄨㄟˇ】【QUỸ】
Các biến thể:
軌, 䡄, 𧗢, 𨑍
Hình thái radical:
⿰,车,九
Lục thư:
hình thanh & hội ý
Bộ thủ:
Số nét:
6
Thứ tự bút hoạ:
一フ丨一ノフ

Mô tả từ

Mô tả chung, Nguồn gốc và lịch sử, Đồng âm, Cùng bộ thủ, Cùng tổng số nét bút và Từ ghép