Bản dịch của từ 轩中鹤 trong tiếng Việt

轩中鹤

Danh từ
Chu Du Speak - Luyện Speaking với AI hiệu quả, phản hồi tức thì
Bính âmChú âmThanh mẫuVận mẫuThanh điệu

Xuān

ㄒㄩㄢxuanthanh ngang

轩中鹤 (Danh từ)

xuān zhōng hè
01

Đó là ẩn dụ cho người không có công nhưng có lương hoặc có chức vụ nhưng không làm gì cả; người không có công nhưng có lương, có chức vụ và không làm gì cả; người không có danh vọng, địa vị nhưng không thể nuôi sống mình (nói chung là người được hưởng đặc quyền nhưng không có đóng góp).

《左传.闵公二年》:“冬十二月,狄人伐卫。卫懿公好鹤,鹤有乘轩者。将战,国人受甲者皆曰:‘使鹤,鹤实有禄位,余焉能战!’”后以“轩中鹤”比喻无功无能而有禄位的人。

Ví dụ

Các từ đơn cấu thành cụm từ: 轩中鹤

xuān

zhōng

Các từ liên quan

轩世
轩丘
轩主
轩举
轩乘
中丁
中上
中下
中不溜
中专
鹤乘轩
轩
Bính âm:
【xuān】【ㄒㄩㄢ】【HIÊN】
Các biến thể:
軒, 𨍓, 𩋱
Hình thái radical:
⿰,车,干
Lục thư:
hình thanh
Bộ thủ:
Số nét:
7
Thứ tự bút hoạ:
一フ丨一一一丨

Mô tả từ

Mô tả chung, Nguồn gốc và lịch sử, Đồng âm, Cùng bộ thủ, Cùng tổng số nét bút và Từ ghép