Bản dịch của từ 轩厂 trong tiếng Việt
轩厂
Tính từ

| Bính âm | Chú âm | Thanh mẫu | Vận mẫu | Thanh điệu |
|---|---|---|---|---|
Xuān | ㄒㄩㄢ | x | uan | thanh ngang |
轩厂 (Tính từ)
【xuān chǎng】
01
Từ cổ, phiên bản khác của “轩厰” — tên gọi xưa chỉ một loại nhà xưởng hoặc cơ sở (thường trong văn viết cổ); ít dùng trong văn nói hiện đại.
亦作“轩厰”。
Ví dụ
02
Rộng rãi, thoáng đãng; không gian mở, cảm giác rộng mở (Hán-Việt: huyên/xuân không dùng phổ biến — nhớ theo nghĩa chữ là ‘rộng, thoáng’)
1.开阔,宽敞。
Ví dụ
Từ tiếng Việt gần nghĩa
Từ tiếng Trung trái nghĩa
03
2.棚舍。
Ví dụ
Các từ đơn cấu thành cụm từ: 轩厂
xuān
轩
chǎng
厂
Các từ liên quan
轩世
轩丘
轩中鹤
轩主
轩举
厂价
厂休
厂卫
厂史
厂商
- Bính âm:
- 【xuān】【ㄒㄩㄢ】【HIÊN】
- Các biến thể:
- 軒, 𨍓, 𩋱
- Hình thái radical:
- ⿰,车,干
- Lục thư:
- hình thanh
- Bộ thủ:
- 车
- Số nét:
- 7
- Thứ tự bút hoạ:
- 一フ丨一一一丨
Mô tả từ
Mô tả chung, Nguồn gốc và lịch sử, Đồng âm, Cùng bộ thủ, Cùng tổng số nét bút và Từ ghép
𠄢
鞙
藼
䚯
揎
讙
蝖
蕿
喧
吅
暄
弲
轭
轻
轱
辍
辆
辐
辖
轳
辏
辌
辘
辀
㕳
纶
𠇲
卲
汭
夿
𠇫
扮
㫒
扯
扭
㞏
轩辕
轩昂
轩轾
轩敞
轩冕
轩掖
轩槛
轩辕氏
轩尼诗
陶哲轩
