Bản dịch của từ 轩宁 trong tiếng Việt

轩宁

Danh từ
Chu Du Speak - Luyện Speaking với AI hiệu quả, phản hồi tức thì
Bính âmChú âmThanh mẫuVận mẫuThanh điệu

Xuān

ㄒㄩㄢxuanthanh ngang

轩宁 (Danh từ)

xuān níng
01

Sân bệ trước điện, nằm dưới mái hiên và phía trước màn giữa điện; nơi các đại thần chầu kiến triều đình (mượn chỉ triều đình).

殿前檐下的平台和殿上屏门之间。为古代群臣朝见君主之处。借指朝廷。

Ví dụ

Từ tiếng Việt gần nghĩa

Các từ đơn cấu thành cụm từ: 轩宁

xuān

níng

Các từ liên quan

轩世
轩丘
轩中鹤
轩主
轩举
宁一
宁丁
宁业
轩
Bính âm:
【xuān】【ㄒㄩㄢ】【HIÊN】
Các biến thể:
軒, 𨍓, 𩋱
Hình thái radical:
⿰,车,干
Lục thư:
hình thanh
Bộ thủ:
Số nét:
7
Thứ tự bút hoạ:
一フ丨一一一丨

Mô tả từ

Mô tả chung, Nguồn gốc và lịch sử, Đồng âm, Cùng bộ thủ, Cùng tổng số nét bút và Từ ghép