Bản dịch của từ 轩庭 trong tiếng Việt

轩庭

Danh từ
Chu Du Speak - Luyện Speaking với AI hiệu quả, phản hồi tức thì
Bính âmChú âmThanh mẫuVận mẫuThanh điệu

Xuān

ㄒㄩㄢxuanthanh ngang

轩庭 (Danh từ)

xuān tíng
01

Sân vườn trước nhà, khoảng không gian sân trong nhà lớn (nghĩa cổ: sân, khoảng sân của nhà; gợi nhớ Hán–Việt: 轩庭 (hiên) + (đình)).

1.谓居室庭院。

Ví dụ
02

Triều đình của vua Huyền Viên (Huyền Hoàng); nói tới hoàng cung, nội đình thời cổ

2.轩辕帝的朝廷。指皇宫。

Ví dụ

Từ tiếng Việt gần nghĩa

03

Chung chỉ triều đình, phủ đệ quan lại (từ Hán cổ, mang sắc thái trang trọng/gián tiếp)

3.泛指朝廷。

Ví dụ

Từ tiếng Việt gần nghĩa

Các từ đơn cấu thành cụm từ: 轩庭

xuān

tíng

Các từ liên quan

轩世
轩丘
轩中鹤
轩主
轩举
庭万
庭争
庭会
庭兽
庭决
轩
Bính âm:
【xuān】【ㄒㄩㄢ】【HIÊN】
Các biến thể:
軒, 𨍓, 𩋱
Hình thái radical:
⿰,车,干
Lục thư:
hình thanh
Bộ thủ:
Số nét:
7
Thứ tự bút hoạ:
一フ丨一一一丨

Mô tả từ

Mô tả chung, Nguồn gốc và lịch sử, Đồng âm, Cùng bộ thủ, Cùng tổng số nét bút và Từ ghép