Bản dịch của từ 轩旗 trong tiếng Việt

轩旗

Danh từ
Chu Du Speak - Luyện Speaking với AI hiệu quả, phản hồi tức thì
Bính âmChú âmThanh mẫuVận mẫuThanh điệu

Xuān

ㄒㄩㄢxuanthanh ngang

轩旗 (Danh từ)

xuān qí
01

Cờ hiệu, phượng hiệu kèm theo xe ngựa của bề tôi hoặc triều đình (lá cờ/biểu tượng nghi lễ đi theo xe giá) — Hán Việt: huyên kỳ/hiên kỳ

指使臣的车驾仪仗。

Ví dụ

Các từ đơn cấu thành cụm từ: 轩旗

xuān

Các từ liên quan

轩世
轩丘
轩中鹤
轩主
轩举
旗丁
旗下
旗主
旗亭
旗人
轩
Bính âm:
【xuān】【ㄒㄩㄢ】【HIÊN】
Các biến thể:
軒, 𨍓, 𩋱
Hình thái radical:
⿰,车,干
Lục thư:
hình thanh
Bộ thủ:
Số nét:
7
Thứ tự bút hoạ:
一フ丨一一一丨

Mô tả từ

Mô tả chung, Nguồn gốc và lịch sử, Đồng âm, Cùng bộ thủ, Cùng tổng số nét bút và Từ ghép