Bản dịch của từ 轩豁 trong tiếng Việt
轩豁
Tính từ

| Bính âm | Chú âm | Thanh mẫu | Vận mẫu | Thanh điệu |
|---|---|---|---|---|
Xuān | ㄒㄩㄢ | x | uan | thanh ngang |
轩豁 (Tính từ)
【xuān huò】
01
Cao ngạo, khí chất hào hiệп, vẻ vẻ ngoài phóng khoáng, thoáng đãng (thường khen người khí độ, phong thái)
2.谓轩昂开朗,气宇不凡。
Ví dụ
Từ tiếng Việt gần nghĩa
02
Rộng rãi và cao; (không gian) thoáng đãng, cao rộng (Hán Việt: huyên khoát/huỳnh khoát → dễ nhớ như 'rộng như hiên').
1.高大开阔。
Ví dụ
Từ tiếng Việt gần nghĩa
Từ tiếng Trung trái nghĩa
Các từ đơn cấu thành cụm từ: 轩豁
xuān
轩
huō
豁
Các từ liên quan
轩世
轩丘
轩中鹤
轩主
轩举
豁了
豁亮
豁亮亮
豁人耳目
豁免
- Bính âm:
- 【xuān】【ㄒㄩㄢ】【HIÊN】
- Các biến thể:
- 軒, 𨍓, 𩋱
- Hình thái radical:
- ⿰,车,干
- Lục thư:
- hình thanh
- Bộ thủ:
- 车
- Số nét:
- 7
- Thứ tự bút hoạ:
- 一フ丨一一一丨
Mô tả từ
Mô tả chung, Nguồn gốc và lịch sử, Đồng âm, Cùng bộ thủ, Cùng tổng số nét bút và Từ ghép
𠄢
鞙
藼
䚯
揎
讙
蝖
蕿
喧
吅
暄
弲
轭
轻
轱
辍
辆
辐
辖
轳
辏
辌
辘
辀
㕳
纶
𠇲
卲
汭
夿
𠇫
扮
㫒
扯
扭
㞏
轩辕
轩昂
轩轾
轩敞
轩冕
轩掖
轩槛
轩辕氏
轩尼诗
陶哲轩
