Bản dịch của từ 轩车 trong tiếng Việt

轩车

Danh từ
Chu Du Speak - Luyện Speaking với AI hiệu quả, phản hồi tức thì
Bính âmChú âmThanh mẫuVận mẫuThanh điệu

Xuān

ㄒㄩㄢxuanthanh ngang

轩车 (Danh từ)

xuān chē
01

Kiệu, xe có mái che (xưa); ở đây chỉ “楼车” — loại xe kiệu hoặc giàn có mái, thường dùng trong lễ hội hoặc di chuyển trong triều đình

2.即楼车。

Ví dụ

Từ tiếng Việt gần nghĩa

02

1.有屏障的车。古代大夫以上所乘。后亦泛指车。

Ví dụ

Các từ đơn cấu thành cụm từ: 轩车

xuān

chē

Các từ liên quan

轩世
轩丘
轩中鹤
轩主
轩举
车两
车主
轩
Bính âm:
【xuān】【ㄒㄩㄢ】【HIÊN】
Các biến thể:
軒, 𨍓, 𩋱
Hình thái radical:
⿰,车,干
Lục thư:
hình thanh
Bộ thủ:
Số nét:
7
Thứ tự bút hoạ:
一フ丨一一一丨

Mô tả từ

Mô tả chung, Nguồn gốc và lịch sử, Đồng âm, Cùng bộ thủ, Cùng tổng số nét bút và Từ ghép