Bản dịch của từ 轩辕台 trong tiếng Việt
轩辕台
Danh từ

| Bính âm | Chú âm | Thanh mẫu | Vận mẫu | Thanh điệu |
|---|---|---|---|---|
Xuān | ㄒㄩㄢ | x | uan | thanh ngang |
轩辕台 (Danh từ)
【xuān yuán tái】
01
Hiên Viên Đài — tên một gò đất/đài đất trong truyền thuyết cổ, nay ở núi Kiều (怀来县乔山) tỉnh Hà Bắc. (Hán Việt: Hiên Viên = tên huyền thoại của Hoàng Đế)
1.古代传说中的土台名。在今河北省怀来县乔山上。
Ví dụ
02
Tên của một gian亭、台;古代或园林中的亭台名(如古迹、观景处的专有名称)
2.亭台名。
Ví dụ
Từ tiếng Việt gần nghĩa
Các từ đơn cấu thành cụm từ: 轩辕台
xuān
轩
yuán
辕
tái
台
Các từ liên quan
轩世
轩丘
轩中鹤
轩主
轩举
辕下
辕下驹
辕垣
辕堂
辕期
台下
台严
台中
台中市
台仆
- Bính âm:
- 【xuān】【ㄒㄩㄢ】【HIÊN】
- Các biến thể:
- 軒, 𨍓, 𩋱
- Hình thái radical:
- ⿰,车,干
- Lục thư:
- hình thanh
- Bộ thủ:
- 车
- Số nét:
- 7
- Thứ tự bút hoạ:
- 一フ丨一一一丨
Mô tả từ
Mô tả chung, Nguồn gốc và lịch sử, Đồng âm, Cùng bộ thủ, Cùng tổng số nét bút và Từ ghép
𠄢
鞙
藼
䚯
揎
讙
蝖
蕿
喧
吅
暄
弲
轭
轻
轱
辍
辆
辐
辖
轳
辏
辌
辘
辀
㕳
纶
𠇲
卲
汭
夿
𠇫
扮
㫒
扯
扭
㞏
轩辕
轩昂
轩轾
轩敞
轩冕
轩掖
轩槛
轩辕氏
轩尼诗
陶哲轩
