Bản dịch của từ 轩郎 trong tiếng Việt

轩郎

Danh từ
Chu Du Speak - Luyện Speaking với AI hiệu quả, phản hồi tức thì
Bính âmChú âmThanh mẫuVận mẫuThanh điệu

Xuān

ㄒㄩㄢxuanthanh ngang

轩郎 (Danh từ)

xuān láng
01

Tên gọi cổ cho 'hạc' (một cách gọi ẩn dụ/雅称), xuất hiện trong văn cổ; Hán Việt: hiên lang

《左传.闵公二年》:“卫懿公好鹤,鹤有乘轩者。”后以“轩郎”为鹤的别称。

Ví dụ

Từ tiếng Việt gần nghĩa

Các từ đơn cấu thành cụm từ: 轩郎

xuān

láng

Các từ liên quan

轩世
轩丘
轩中鹤
轩主
轩举
郎中
轩
Bính âm:
【xuān】【ㄒㄩㄢ】【HIÊN】
Các biến thể:
軒, 𨍓, 𩋱
Hình thái radical:
⿰,车,干
Lục thư:
hình thanh
Bộ thủ:
Số nét:
7
Thứ tự bút hoạ:
一フ丨一一一丨

Mô tả từ

Mô tả chung, Nguồn gốc và lịch sử, Đồng âm, Cùng bộ thủ, Cùng tổng số nét bút và Từ ghép