Bản dịch của từ 轮旋曲 trong tiếng Việt

轮旋曲

Danh từ
Chu Du Speak - Luyện Speaking với AI hiệu quả, phản hồi tức thì
Bính âmChú âmThanh mẫuVận mẫuThanh điệu

Lún

ㄌㄨㄣˊlunthanh sắc

轮旋曲 (Danh từ)

lún xuán qǔ
01

Bản nhạc điệu quay vòng; điệu nhạc có phần lặp lại hoặc quay vòng (cùng nghĩa với 回旋曲)

亦作「回旋曲」。

Ví dụ

Từ tiếng Việt gần nghĩa

02

Vũ khúc vòng tròn (một loại điệu nhảy/khúc nhạc thời Trung cổ, người nhảy tay nắm tay thành vòng; về sau là một chương/điệu nhạc có chủ đề lặp lại hình thức A–B–A–C–A)

本为十三、十四世纪流行于法国的一种舞曲。舞蹈者手牵着手围成圆圈,独唱与合唱交互反复着。以后逐渐发展为器乐曲等的一个乐章,亦可独立成曲。轮旋曲的主题通常出现三次,并与插入段轮流变换,周而复始。其一般形式为:A-B-A-C-A。

Ví dụ

Các từ đơn cấu thành cụm từ: 轮旋曲

lún

xuán

轮
Bính âm:
【lún】【ㄌㄨㄣˊ】【LUÂN】
Các biến thể:
Hình thái radical:
⿰,车,仑
Lục thư:
hình thanh & hội ý
Bộ thủ:
Số nét:
8
Thứ tự bút hoạ:
一フ丨一ノ丶ノフ
HSK Level ước tính:
4

Mô tả từ

Mô tả chung, Nguồn gốc và lịch sử, Đồng âm, Cùng bộ thủ, Cùng tổng số nét bút và Từ ghép