Bản dịch của từ 软件工程 trong tiếng Việt
软件工程
Danh từ

| Bính âm | Chú âm | Thanh mẫu | Vận mẫu | Thanh điệu |
|---|---|---|---|---|
Ruǎn | ㄖㄨㄢˇ | r | uan | thanh hỏi |
软件工程 (Danh từ)
【ruǎn jiàn gōng chéng】
01
Kỹ thuật phát triển phần mềm máy tính.
生产计算机软件的工程。1968年正式提出该术语。采用工程的概念、原理、技术和方法来开发、管理和维护软件,使软件能像其他工程产品一样系列化、产品化、工程化和标准化。
Ví dụ
Các từ đơn cấu thành cụm từ: 软件工程
ruǎn
软
jiàn
件
gōng
工
chéng
程
Các từ liên quan
软下疳
软不拉耷
软丢丢
软丢答
软乎
件举
件件
件别
件头
工丁
工业
工业产品
工业产权
工业体系
程书
程仪
程典
- Bính âm:
- 【ruǎn】【ㄖㄨㄢˇ】【NHUYỄN】
- Các biến thể:
- 軟, 輭, 𥎘, 𨉿
- Hình thái radical:
- ⿰,车,欠
- Lục thư:
- hình thanh & hội ý
- Bộ thủ:
- 车
- Số nét:
- 8
- Thứ tự bút hoạ:
- 一フ丨一ノフノ丶
- HSK Level ước tính:
- 5
- TOCFL Level ước tính:
- 4
Mô tả từ
Mô tả chung, Nguồn gốc và lịch sử, Đồng âm, Cùng bộ thủ, Cùng tổng số nét bút và Từ ghép
阮
䓴
腝
瓀
䪭
㓴
㽭
䆓
礝
耎
朊
㮕
辉
轭
轲
轪
转
琿
较
辎
轫
辚
载
轱
㤁
枤
䒩
㸭
怊
抵
𠈔
氛
玨
诧
𠉛
些
软件
柔软
软弱
心软
软肋
疲软
软卧
软体
服软
微软
