Bản dịch của từ 软壳蟹 trong tiếng Việt
软壳蟹
Danh từ

| Bính âm | Chú âm | Thanh mẫu | Vận mẫu | Thanh điệu |
|---|---|---|---|---|
Ruǎn | ㄖㄨㄢˇ | r | uan | thanh hỏi |
软壳蟹 (Danh từ)
【ruǎn ké xiè】
01
Cua lột, cua sữa; cua dẻ; Cua mềm; Cua có lớp vỏ mềm Cua mềm là loại cua sau khi lột xác, lớp vỏ bên ngoài chưa cứng lại.
软壳蟹是指一种在脱壳后,外壳尚未硬化的螃蟹。
Ví dụ
Các từ đơn cấu thành cụm từ: 软壳蟹
ruǎn
软
ké
壳
xiè
蟹
- Bính âm:
- 【ruǎn】【ㄖㄨㄢˇ】【NHUYỄN】
- Các biến thể:
- 軟, 輭, 𥎘, 𨉿
- Hình thái radical:
- ⿰,车,欠
- Lục thư:
- hình thanh & hội ý
- Bộ thủ:
- 车
- Số nét:
- 8
- Thứ tự bút hoạ:
- 一フ丨一ノフノ丶
- HSK Level ước tính:
- 5
- TOCFL Level ước tính:
- 4
Mô tả từ
Mô tả chung, Nguồn gốc và lịch sử, Đồng âm, Cùng bộ thủ, Cùng tổng số nét bút và Từ ghép
阮
䓴
腝
瓀
䪭
㓴
㽭
䆓
礝
耎
朊
㮕
辉
轭
轲
轪
转
琿
较
辎
轫
辚
载
轱
㤁
枤
䒩
㸭
怊
抵
𠈔
氛
玨
诧
𠉛
些
软件
柔软
软弱
心软
软肋
疲软
软卧
软体
服软
微软
