Bản dịch của từ 软骨 trong tiếng Việt

软骨

Danh từ
Chu Du Speak - Luyện Speaking với AI hiệu quả, phản hồi tức thì
Bính âmChú âmThanh mẫuVận mẫuThanh điệu

Ruǎn

ㄖㄨㄢˇruanthanh hỏi

软骨 (Danh từ)

ruán gǔ
01

Xương sụn; sụn; xương mềm

人或脊椎动物体内的一种结缔组织在胚胎时期,人的大部分骨骼是由软骨组成的成年人的身体上只有个别的部分还存在着软骨,如鼻尖、外耳、肋骨的尖端、椎骨的连接面等

Ví dụ

Từ tiếng Trung trái nghĩa

Các từ đơn cấu thành cụm từ: 软骨

ruǎn

Các từ liên quan

软下疳
软不拉耷
软丢丢
软丢答
软乎
骨仑
骨体
骨像
骨冬
骨出
软
Bính âm:
【ruǎn】【ㄖㄨㄢˇ】【NHUYỄN】
Các biến thể:
軟, 輭, 𥎘, 𨉿
Hình thái radical:
⿰,车,欠
Lục thư:
hình thanh & hội ý
Bộ thủ:
Số nét:
8
Thứ tự bút hoạ:
一フ丨一ノフノ丶
HSK Level ước tính:
5
TOCFL Level ước tính:
4

Mô tả từ

Mô tả chung, Nguồn gốc và lịch sử, Đồng âm, Cùng bộ thủ, Cùng tổng số nét bút và Từ ghép