Bản dịch của từ 轰訇 trong tiếng Việt

轰訇

Tính từ
Chu Du Speak - Luyện Speaking với AI hiệu quả, phản hồi tức thì
Bính âmChú âmThanh mẫuVận mẫuThanh điệu

Hōng

ㄏㄨㄥhongthanh ngang

轰訇 (Tính từ)

hōng hōng
01

Ồn ào, ầm ĩ, gây tiếng động lớn; thường dùng để mô tả sự náo nhiệt, huyên náo như đám đông ầm ĩ.

1.亦作“轰哄”。

Ví dụ

Từ tiếng Việt gần nghĩa

Từ tiếng Trung trái nghĩa

02

Mô tả âm thanh to lớn, vang dội, ầm ĩ như tiếng nổ hoặc tiếng vang lớn.

2.形容巨大而嘈杂的声音。

Ví dụ

Từ tiếng Việt gần nghĩa

Từ tiếng Trung trái nghĩa

Các từ đơn cấu thành cụm từ: 轰訇

hōng

hōng

Các từ liên quan

轰传
轰击
轰动
轰动一时
轰发
訇击
訇咚
訇哮
訇棱
訇殷
轰
Bính âm:
【hōng】【ㄏㄨㄥ】【OANH.HOANH】
Các biến thể:
轟, 軣, 揈, 𨊷, 𨋌, 𨎇
Hình thái radical:
⿱,车,双
Lục thư:
hội ý
Bộ thủ:
Số nét:
8
Thứ tự bút hoạ:
一フ一丨フ丶フ丶
HSK Level ước tính:
7-9

Mô tả từ

Mô tả chung, Nguồn gốc và lịch sử, Đồng âm, Cùng bộ thủ, Cùng tổng số nét bút và Từ ghép