Bản dịch của từ 轴承钢 trong tiếng Việt

轴承钢

Danh từ
Chu Du Speak - Luyện Speaking với AI hiệu quả, phản hồi tức thì
Bính âmChú âmThanh mẫuVận mẫuThanh điệu

Zhòu

ㄓㄡˊzhouthanh sắc

轴承钢 (Danh từ)

zhóu chéng gāng
01

Thép vòng bi

轴承钢是用来制造滚珠、滚柱和轴承套圈的钢。轴承钢有高而均匀的硬度和耐磨性,以及高的弹性极限。对轴承钢的化学成分的均匀性、非金属夹杂物的含量和分布、碳化物的分布等要求都十分严格,是所有钢铁生产中要求最严格的钢种之一。1976年国际标准化组织ISO将一些通用的轴承钢号纳入国际标准,将轴承钢分为:全淬透型轴承钢、表面硬化型轴承钢、不锈轴承钢、高温轴承钢等四类共17个钢号。

Ví dụ

Các từ đơn cấu thành cụm từ: 轴承钢

zhóu

chéng

gāng

轴
Bính âm:
【zhòu】【ㄓㄡˊ, ㄓㄡˋ】【TRỤC】
Các biến thể:
軸, 𨌇
Hình thái radical:
⿰,车,由
Lục thư:
hình thanh
Bộ thủ:
Số nét:
9
Thứ tự bút hoạ:
一フ丨一丨フ一丨一

Mô tả từ

Mô tả chung, Nguồn gốc và lịch sử, Đồng âm, Cùng bộ thủ, Cùng tổng số nét bút và Từ ghép