Bản dịch của từ 轸悼 trong tiếng Việt

轸悼

Động từ
Chu Du Speak - Luyện Speaking với AI hiệu quả, phản hồi tức thì
Bính âmChú âmThanh mẫuVận mẫuThanh điệu

Zhěn

ㄓㄣˇzhenthanh hỏi

轸悼 (Động từ)

zhěn dào
01

Thương tiếc thống thiết. ◇Tống sử 宋史: Lệ bái công bộ thị lang xu mật phó sứ; nhị niên; tốt; niên lục thập cửu. Chân Tông chẩn điệu 礪拜工部侍郎樞密副使; 二年; ; 年六十九. 真宗軫悼 (Dương Lệ truyện 楊礪傳).

Ví dụ

Từ tiếng Việt gần nghĩa

Từ tiếng Trung trái nghĩa

Các từ đơn cấu thành cụm từ: 轸悼

zhěn

dào

Các từ liên quan

轸丘
轸叹
轸域
轸心
轸忧
悼丧
悼亡
悼伤
悼叹
悼唁
轸
Bính âm:
【zhěn】【ㄓㄣˇ】【TRẤN】
Các biến thể:
軫, 𨋎, 𨋏
Hình thái radical:
⿰,车,㐱
Lục thư:
hình thanh
Bộ thủ:
Số nét:
9
Thứ tự bút hoạ:
一フ丨一ノ丶ノノノ

Mô tả từ

Mô tả chung, Nguồn gốc và lịch sử, Đồng âm, Cùng bộ thủ, Cùng tổng số nét bút và Từ ghép