Bản dịch của từ 轻 trong tiếng Việt
轻

| Bính âm | Chú âm | Thanh mẫu | Vận mẫu | Thanh điệu |
|---|---|---|---|---|
Qīng | ㄑㄧㄥ | q | ing | thanh ngang |
轻 (Tính từ)
Nhẹ nhàng; đơn giản
不笨重;灵巧
Từ tiếng Việt gần nghĩa
Từ tiếng Trung trái nghĩa
Nhẹ nhàng; thoải mái; êm dịu; nhàn nhã
没有负担;轻松;柔和
Từ tiếng Việt gần nghĩa
Từ tiếng Trung trái nghĩa
Tuỳ tiện; dễ dàng; liều lĩnh; thiếu suy nghĩ
不慎重;随随便便
Từ tiếng Việt gần nghĩa
Từ tiếng Trung trái nghĩa
Nhẹ
重量小(跟“重”相对)
Từ tiếng Việt gần nghĩa
Từ tiếng Trung trái nghĩa
Nhỏ; ít; trẻ; nhẹ (mức độ)
程度浅;数量少
Từ tiếng Việt gần nghĩa
Từ tiếng Trung trái nghĩa
Nhẹ; nhẹ nhàng
用力小;不用猛力
Từ tiếng Việt gần nghĩa
Từ tiếng Trung trái nghĩa
Nhẹ nhàng; không quan trọng; không đáng giá
不重要;不贵重
Từ tiếng Việt gần nghĩa
Từ tiếng Trung trái nghĩa
Hời hợt; không nghiêm túc
不庄重;不严肃
Từ tiếng Việt gần nghĩa
Từ tiếng Trung trái nghĩa
轻 (Động từ)
Khinh; coi thường; coi nhẹ; khinh thường; khinh rẻ
认为不重要;不重视
Từ tiếng Việt gần nghĩa
Từ tiếng Trung trái nghĩa
- Bính âm:
- 【qīng】【ㄑㄧㄥ】【KHINH】
- Các biến thể:
- 輕, 軽, 䡖, 𨌷, 𨓷
- Hình thái radical:
- ⿰,车,𢀖
- Lục thư:
- hình thanh
- Bộ thủ:
- 车
- Số nét:
- 9
- Thứ tự bút hoạ:
- 一フ丨一フ丶一丨一
- HSK Level ước tính:
- 2
- TOCFL Level ước tính:
- 2
Mô tả từ
Mô tả chung, Nguồn gốc và lịch sử, Đồng âm, Cùng bộ thủ, Cùng tổng số nét bút và Từ ghép
