Bản dịch của từ 轻俗 trong tiếng Việt

轻俗

Tính từ
Chu Du Speak - Luyện Speaking với AI hiệu quả, phản hồi tức thì
Bính âmChú âmThanh mẫuVận mẫuThanh điệu

Qīng

ㄑㄧㄥqingthanh ngang

轻俗 (Tính từ)

qīng sú
01

Khinh suất, nông cạn và tầm thường; thái độ nhẹ nhàng, thiếu trang trọng, dễ gây phản cảm (Hán-Việt: khinh tục)

2.轻浮鄙俗。

Ví dụ

Từ tiếng Việt gần nghĩa

Từ tiếng Trung trái nghĩa

02

1.轻视世俗。

Ví dụ

Các từ đơn cấu thành cụm từ: 轻俗

qīng

Các từ liên quan

轻下
轻下慢上
轻世
轻世傲物
轻世肆志
俗不可耐
俗不堪耐
轻
Bính âm:
【qīng】【ㄑㄧㄥ】【KHINH】
Các biến thể:
輕, 軽, 䡖, 𨌷, 𨓷
Hình thái radical:
⿰,车,𢀖
Lục thư:
hình thanh
Bộ thủ:
Số nét:
9
Thứ tự bút hoạ:
一フ丨一フ丶一丨一
HSK Level ước tính:
2
TOCFL Level ước tính:
2

Mô tả từ

Mô tả chung, Nguồn gốc và lịch sử, Đồng âm, Cùng bộ thủ, Cùng tổng số nét bút và Từ ghép