Bản dịch của từ 轻声地 trong tiếng Việt
轻声地
Trạng từ

| Bính âm | Chú âm | Thanh mẫu | Vận mẫu | Thanh điệu |
|---|---|---|---|---|
Qīng | ㄑㄧㄥ | q | ing | thanh ngang |
轻声地 (Trạng từ)
【qīng shēng de】
01
Một cách nhẹ giọng, không ồn ào, âm sắc và âm lượng đều nhẹ nhàng (như nói thầm, nói nhẹ)
不高声喧闹地,不刺耳地,音高和音量都柔和地。
Ví dụ
Các từ đơn cấu thành cụm từ: 轻声地
qīng
轻
shēng
声
dì
地
Các từ liên quan
轻下
轻下慢上
轻世
轻世傲物
轻世肆志
声东击西
声乐
声习
声乡
声云
地一
地丁
地上
地上天官
地上天宫
- Bính âm:
- 【qīng】【ㄑㄧㄥ】【KHINH】
- Các biến thể:
- 輕, 軽, 䡖, 𨌷, 𨓷
- Hình thái radical:
- ⿰,车,𢀖
- Lục thư:
- hình thanh
- Bộ thủ:
- 车
- Số nét:
- 9
- Thứ tự bút hoạ:
- 一フ丨一フ丶一丨一
- HSK Level ước tính:
- 2
- TOCFL Level ước tính:
- 2
Mô tả từ
Mô tả chung, Nguồn gốc và lịch sử, Đồng âm, Cùng bộ thủ, Cùng tổng số nét bút và Từ ghép
軽
鲭
倾
鯖
青
清
氫
埥
傾
圊
鑋
輕
辈
轸
辂
辐
轶
轱
辉
辙
轲
轹
辑
辗
荔
䣄
逄
籹
㖌
珄
荮
㠿
䢓
茿
洲
柱
轻松
年轻
轻易
减轻
轻视
轻浮
轻轻
轻微
轻轨
轻盈
