Bản dịch của từ 轻尘 trong tiếng Việt
轻尘
Tính từ

| Bính âm | Chú âm | Thanh mẫu | Vận mẫu | Thanh điệu |
|---|---|---|---|---|
Qīng | ㄑㄧㄥ | q | ing | thanh ngang |
轻尘 (Tính từ)
【qīng chén】
01
Bụi mịn, hạt bụi nhẹ bay dễ dàng (尘土 nhẹ, dễ bay)
1.尘土。尘土质轻,易于飞扬,故称。
Ví dụ
02
Mô tả dáng điệu, phong thái của nữ giới nhẹ nhàng, thoát tục, như không chạm đất (nhẹ như bụi phủ) — Hán Việt: khinh trần
2.形容女子姿态飘逸。
Ví dụ
Từ tiếng Việt gần nghĩa
Từ tiếng Trung trái nghĩa
Các từ đơn cấu thành cụm từ: 轻尘
qīng
轻
chén
尘
Các từ liên quan
轻下
轻下慢上
轻世
轻世傲物
轻世肆志
尘下
尘世
尘习
尘事
尘仆
- Bính âm:
- 【qīng】【ㄑㄧㄥ】【KHINH】
- Các biến thể:
- 輕, 軽, 䡖, 𨌷, 𨓷
- Hình thái radical:
- ⿰,车,𢀖
- Lục thư:
- hình thanh
- Bộ thủ:
- 车
- Số nét:
- 9
- Thứ tự bút hoạ:
- 一フ丨一フ丶一丨一
- HSK Level ước tính:
- 2
- TOCFL Level ước tính:
- 2
Mô tả từ
Mô tả chung, Nguồn gốc và lịch sử, Đồng âm, Cùng bộ thủ, Cùng tổng số nét bút và Từ ghép
軽
鲭
倾
鯖
青
清
氫
埥
傾
圊
鑋
輕
辈
轸
辂
辐
轶
轱
辉
辙
轲
轹
辑
辗
荔
䣄
逄
籹
㖌
珄
荮
㠿
䢓
茿
洲
柱
轻松
年轻
轻易
减轻
轻视
轻浮
轻轻
轻微
轻轨
轻盈
